Nghĩa của từ stoop trong tiếng Việt

stoop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stoop

US /stuːp/
UK /stuːp/
"stoop" picture

Động từ

1.

cúi xuống, khom lưng

to bend one's head or body forward and downward

Ví dụ:
She had to stoop to pick up the fallen keys.
Cô ấy đã phải cúi xuống để nhặt những chiếc chìa khóa bị rơi.
He stoops slightly when he walks.
Anh ấy hơi khom lưng khi đi bộ.
2.

hạ mình, sa đọa

to lower one's moral standards so far as to do something reprehensible

Ví dụ:
I didn't think he would stoop to cheating.
Tôi không nghĩ anh ấy lại hạ mình đến mức gian lận.
Don't stoop to their level by arguing.
Đừng hạ mình xuống ngang hàng với họ bằng cách tranh cãi.

Danh từ

bậc thềm, hiên nhà

a small porch or set of steps at the front entrance of a house

Ví dụ:
The neighbors were sitting on their stoop enjoying the evening.
Hàng xóm đang ngồi trên bậc thềm trước nhà tận hưởng buổi tối.
He left the package on the stoop.
Anh ấy để gói hàng trên bậc thềm.
Từ liên quan: