Nghĩa của từ stint trong tiếng Việt

stint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stint

US /stɪnt/
UK /stɪnt/

Danh từ

thời gian làm việc, ca làm việc, nhiệm vụ

a person's fixed or allotted period of work

Ví dụ:
He did a two-year stint in the army.
Anh ấy đã có một thời gian hai năm trong quân đội.
Her latest stint was as a teacher.
Thời gian làm việc gần đây nhất của cô ấy là giáo viên.

Động từ

hạn chế, tiết kiệm, bỏ qua

to restrict (someone) to a small amount of something

Ví dụ:
He doesn't stint on expenses when it comes to his children's education.
Anh ấy không hạn chế chi phí khi nói đến việc học của con cái.
The company should not stint on safety measures.
Công ty không nên tiết kiệm các biện pháp an toàn.
Từ liên quan: