Nghĩa của từ stints trong tiếng Việt
stints trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stints
US /stɪnts/
UK /stɪnts/
Danh từ
thời gian làm việc, giai đoạn, ca làm việc
a person's fixed or allotted period of work
Ví dụ:
•
He did a two-year stint in the army.
Anh ấy đã có một thời gian hai năm trong quân đội.
•
She had a brief stint as a waitress.
Cô ấy đã có một thời gian ngắn làm phục vụ bàn.
Động từ
tiết kiệm, hạn chế
supply an ungenerous or inadequate amount of (something)
Ví dụ:
•
The company doesn't stint on employee benefits.
Công ty không tiết kiệm các phúc lợi cho nhân viên.
•
They did not stint on the quality of materials.
Họ không tiết kiệm về chất lượng vật liệu.