Nghĩa của từ stewards trong tiếng Việt
stewards trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stewards
US /ˈstuːərdz/
UK /ˈstjuːərdz/
Danh từ số nhiều
1.
quản gia, tiếp viên, người quản lý
people who manage or look after another's property
Ví dụ:
•
The family hired a team of stewards to oversee their vast estate.
Gia đình đã thuê một đội ngũ quản gia để trông coi điền trang rộng lớn của họ.
•
As good stewards of the environment, we must protect our natural resources.
Là những người quản lý môi trường tốt, chúng ta phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của mình.
2.
nhân viên, người quản lý
officials who supervise arrangements or keep order at a large public event
Ví dụ:
•
The event stewards directed attendees to their seats.
Các nhân viên sự kiện đã hướng dẫn người tham dự đến chỗ ngồi của họ.
•
Football match stewards are responsible for crowd control and safety.
Các nhân viên trận đấu bóng đá chịu trách nhiệm kiểm soát đám đông và an toàn.
3.
tiếp viên, quản lý
attendants on a ship or aircraft
Ví dụ:
•
The flight stewards served meals and drinks to the passengers.
Các tiếp viên chuyến bay đã phục vụ bữa ăn và đồ uống cho hành khách.
•
The ship's stewards ensured all cabins were clean and well-maintained.
Các tiếp viên của tàu đảm bảo tất cả các cabin đều sạch sẽ và được bảo trì tốt.
Từ liên quan: