Nghĩa của từ sternum trong tiếng Việt
sternum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sternum
US /ˈstɝː.nəm/
UK /ˈstɜː.nəm/
Danh từ
xương ức
a bone or cartilage plate that forms the middle of the front of the chest and is connected to the ribs and collarbone
Ví dụ:
•
The doctor examined the patient's sternum for any abnormalities.
Bác sĩ kiểm tra xương ức của bệnh nhân để tìm bất thường.
•
A strong blow to the sternum can be very painful.
Một cú đánh mạnh vào xương ức có thể rất đau đớn.
Từ đồng nghĩa: