Nghĩa của từ stereotyping trong tiếng Việt

stereotyping trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stereotyping

US /ˈster.i.oʊˌtaɪpɪŋ/
UK /ˈster.i.əʊˌtaɪpɪŋ/

Danh từ

định kiến, sự rập khuôn

the act of judging or categorizing a group of people or things based on an oversimplified or generalized belief about them, often without individual consideration

Ví dụ:
Racial stereotyping is a serious issue that leads to discrimination.
Định kiến chủng tộc là một vấn đề nghiêm trọng dẫn đến phân biệt đối xử.
The film was criticized for its blatant gender stereotyping.
Bộ phim bị chỉ trích vì định kiến giới tính trắng trợn.