Nghĩa của từ "step out" trong tiếng Việt
"step out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
step out
US /stɛp aʊt/
UK /stɛp aʊt/
Cụm động từ
1.
ra ngoài một lát, rời đi
to leave a place for a short time
Ví dụ:
•
I need to step out for a moment to take this call.
Tôi cần ra ngoài một lát để nghe cuộc gọi này.
•
She just stepped out, but she'll be back in a few minutes.
Cô ấy vừa ra ngoài, nhưng sẽ quay lại sau vài phút.
2.
bước ra, bắt đầu một hoạt động mới
to begin a new activity or phase
Ví dụ:
•
After years of working for others, she decided to step out and start her own business.
Sau nhiều năm làm việc cho người khác, cô ấy quyết định bước ra và bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
•
It takes courage to step out of your comfort zone.
Cần có lòng dũng cảm để bước ra khỏi vùng an toàn của bạn.
Từ liên quan: