Nghĩa của từ stammering trong tiếng Việt

stammering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stammering

Động từ

lắp bắp

to speak or say something with unusual pauses or repeated sounds, either because of speech problems or because of fear or nervousness :

Ví dụ:
"Wh-when can we g-go?" she stammered.
Từ liên quan: