Nghĩa của từ stalling trong tiếng Việt
stalling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stalling
US /ˈstɔːlɪŋ/
UK /ˈstɔːlɪŋ/
Danh từ
trì hoãn, kéo dài
the action of stopping or delaying something, especially by using evasive tactics
Ví dụ:
•
The government was accused of stalling on the new environmental regulations.
Chính phủ bị cáo buộc trì hoãn các quy định môi trường mới.
•
His constant stalling made it difficult to reach a decision.
Việc anh ta liên tục trì hoãn khiến việc đưa ra quyết định trở nên khó khăn.
Động từ
chết máy, trì hoãn, câu giờ
to stop or cause to stop making progress; to delay or put off an action or decision
Ví dụ:
•
The engine kept stalling at every traffic light.
Động cơ cứ chết máy ở mỗi đèn giao thông.
•
She was stalling for time, hoping someone would come to her rescue.
Cô ấy đang câu giờ, hy vọng ai đó sẽ đến cứu.