Nghĩa của từ stalled trong tiếng Việt

stalled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stalled

US /stɔːld/
UK /stɔːld/

Động từ

chết máy, đình trệ

to stop or cause to stop making progress

Ví dụ:
The car stalled at the intersection.
Chiếc xe chết máy ở ngã tư.
Negotiations have stalled due to disagreements.
Các cuộc đàm phán đã đình trệ do bất đồng.

Tính từ

đình trệ, chết máy

having stopped or been brought to a standstill

Ví dụ:
The project remained stalled for months.
Dự án vẫn đình trệ trong nhiều tháng.
The stalled engine needed immediate repair.
Động cơ chết máy cần được sửa chữa ngay lập tức.