Nghĩa của từ sprouted trong tiếng Việt

sprouted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sprouted

US /sprɑʊtɪd/
UK /sprɑʊtɪd/

Tính từ

nảy mầm, đâm chồi

having begun to grow; having put forth shoots

Ví dụ:
The seeds have sprouted and are ready for planting.
Hạt giống đã nảy mầm và sẵn sàng để gieo trồng.
We enjoyed a salad with fresh sprouted beans.
Chúng tôi đã thưởng thức món salad với đậu nảy mầm tươi.