Nghĩa của từ sprinkled trong tiếng Việt

sprinkled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sprinkled

US /ˈsprɪŋ.kəld/
UK /ˈsprɪŋ.kəld/

Động từ

rắc, rảy, phun

to scatter small drops or particles of a substance over a surface

Ví dụ:
She sprinkled sugar on top of the cake.
Cô ấy rắc đường lên mặt bánh.
The priest sprinkled holy water on the congregation.
Vị linh mục rảy nước thánh lên giáo đoàn.

Tính từ

được rắc, được rảy, được phun

scattered with small drops or particles of a substance

Ví dụ:
The cake was beautifully decorated and sprinkled with edible glitter.
Chiếc bánh được trang trí đẹp mắt và rắc kim tuyến ăn được.
The path was sprinkled with fresh snow.
Con đường được rắc tuyết mới.