Nghĩa của từ sprinkling trong tiếng Việt
sprinkling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sprinkling
US /ˈsprɪŋ.kəl.ɪŋ/
UK /ˈsprɪŋ.kəl.ɪŋ/
Danh từ
ít, lớp mỏng
a small amount of something scattered or distributed over a surface
Ví dụ:
•
She added a sprinkling of sugar to the cake.
Cô ấy thêm một ít đường vào bánh.
•
There was a light sprinkling of snow overnight.
Đêm qua có một lớp tuyết mỏng.
Từ liên quan: