Nghĩa của từ sprained trong tiếng Việt
sprained trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sprained
US /spreɪnd/
UK /spreɪnd/
Tính từ
bong gân
having an injury to a ligament caused by a sudden wrenching or twisting of a joint
Ví dụ:
•
He has a badly sprained ankle and can't play soccer.
Anh ấy bị bong gân mắt cá chân nặng và không thể chơi bóng đá.
•
Be careful not to get a sprained wrist while lifting weights.
Hãy cẩn thận để không bị bong gân cổ tay khi nâng tạ.
Quá khứ phân từ
bong gân
past participle of sprain
Ví dụ:
•
She sprained her ankle playing basketball.
Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi chơi bóng rổ.
•
He had sprained his wrist during the fall.
Anh ấy đã bị bong gân cổ tay trong lúc ngã.
Từ liên quan: