Nghĩa của từ sponsored trong tiếng Việt

sponsored trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sponsored

US /ˈspɑːn.sɚd/
UK /ˈspɒn.səd/

Tính từ

1.

được tài trợ, được bảo trợ

supported by a sponsor

Ví dụ:
The event was sponsored by a local bank.
Sự kiện này được tài trợ bởi một ngân hàng địa phương.
She received a sponsored scholarship for her studies.
Cô ấy nhận được học bổng được tài trợ cho việc học của mình.
2.

được tài trợ, quảng cáo

(of content, especially online) paid for by an advertiser and presented in a way that resembles editorial content

Ví dụ:
This article is a sponsored post.
Bài viết này là một bài đăng được tài trợ.
You can often identify sponsored content by a small label.
Bạn thường có thể nhận biết nội dung được tài trợ bằng một nhãn nhỏ.