Nghĩa của từ spiny trong tiếng Việt

spiny trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spiny

US /ˈspaɪ.ni/
UK /ˈspaɪ.ni/

Tính từ

1.

có gai, nhọn

covered with spines or sharp points

Ví dụ:
The cactus has a very spiny surface.
Cây xương rồng có bề mặt rất có gai.
Be careful when handling the spiny branches.
Hãy cẩn thận khi xử lý các cành cây có gai.
2.

khó khăn, phức tạp, gay go

difficult and unpleasant

Ví dụ:
They had a spiny debate about the new policy.
Họ đã có một cuộc tranh luận khó khăn về chính sách mới.
The negotiations became quite spiny towards the end.
Các cuộc đàm phán trở nên khá khó khăn vào cuối.
Từ liên quan: