Nghĩa của từ speculated trong tiếng Việt
speculated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
speculated
US /ˈspɛk.jə.leɪ.tɪd/
UK /ˈspɛk.jə.leɪ.tɪd/
Động từ
1.
phỏng đoán, suy đoán
formed a theory or conjecture about a subject without firm evidence
Ví dụ:
•
Scientists have speculated about the existence of parallel universes for decades.
Các nhà khoa học đã phỏng đoán về sự tồn tại của các vũ trụ song song trong nhiều thập kỷ.
•
Many people speculated that the company would go bankrupt.
Nhiều người đã phỏng đoán rằng công ty sẽ phá sản.
2.
đầu cơ, đầu tư mạo hiểm
invested in stocks, property, or other ventures in the hope of making a profit but with the risk of loss
Ví dụ:
•
He speculated heavily in the stock market and lost a fortune.
Anh ta đã đầu cơ rất nhiều trên thị trường chứng khoán và mất một gia tài.
•
They speculated on property, hoping to make a quick profit.
Họ đã đầu cơ vào bất động sản, hy vọng kiếm được lợi nhuận nhanh chóng.