Nghĩa của từ speculating trong tiếng Việt

speculating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

speculating

US /ˈspɛk.jəˌleɪ.tɪŋ/
UK /ˈspɛk.jʊˌleɪ.tɪŋ/

Động từ

1.

đoán mò, phỏng đoán

forming a theory or conjecture about a subject without firm evidence

Ví dụ:
We were all speculating about the reasons for her sudden departure.
Chúng tôi đều đoán mò về lý do cô ấy đột ngột ra đi.
The media is speculating that the prime minister will call an early election.
Truyền thông đang đoán rằng thủ tướng sẽ kêu gọi bầu cử sớm.
2.

đầu cơ, đầu tư mạo hiểm

investing in stocks, property, or other ventures in the hope of making a profit but with the risk of loss

Ví dụ:
He made his fortune by speculating on the stock market.
Anh ấy đã làm giàu bằng cách đầu cơ trên thị trường chứng khoán.
Many people lost money by speculating in real estate during the boom.
Nhiều người đã mất tiền khi đầu cơ vào bất động sản trong thời kỳ bùng nổ.