Nghĩa của từ spats trong tiếng Việt
spats trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spats
US /spæts/
UK /spæts/
Danh từ số nhiều
spats, bọc giày
a pair of short gaiters, typically worn by men in the late 19th and early 20th centuries
Ví dụ:
•
He completed his formal attire with a pair of polished leather spats.
Anh ấy hoàn thiện bộ trang phục trang trọng của mình với một đôi spats da bóng loáng.
•
Old photographs often show gentlemen wearing suits and spats.
Những bức ảnh cũ thường cho thấy các quý ông mặc vest và spats.
Từ liên quan: