Nghĩa của từ sparsely trong tiếng Việt
sparsely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sparsely
US /ˈspɑːrs.li/
UK /ˈspɑːs.li/
Trạng từ
thưa thớt, ít ỏi, rải rác
in a thinly dispersed manner; in small numbers
Ví dụ:
•
The population is sparsely distributed across the vast desert.
Dân cư được phân bố thưa thớt trên sa mạc rộng lớn.
•
The room was sparsely furnished with only a bed and a small table.
Căn phòng được trang bị thưa thớt chỉ với một chiếc giường và một cái bàn nhỏ.
Từ liên quan: