Nghĩa của từ sparse trong tiếng Việt

sparse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sparse

US /spɑːrs/
UK /spɑːs/
"sparse" picture

Tính từ

thưa thớt, rải rác, ít ỏi

thinly dispersed or scattered; not dense

Ví dụ:
The population was sparse in the remote mountain regions.
Dân cư thưa thớt ở các vùng núi hẻo lánh.
His beard was sparse, with only a few hairs growing on his chin.
Râu của anh ấy thưa thớt, chỉ có vài sợi mọc trên cằm.
Từ liên quan: