Nghĩa của từ sorrows trong tiếng Việt
sorrows trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sorrows
US /ˈsɑː.roʊz/
UK /ˈsɒr.əʊz/
Danh từ số nhiều
nỗi buồn, sự đau khổ
feelings of deep distress caused by loss, disappointment, or other misfortune
Ví dụ:
•
She shared her sorrows with her closest friend.
Cô ấy chia sẻ nỗi buồn của mình với người bạn thân nhất.
•
Despite all their sorrows, they remained hopeful.
Mặc dù có tất cả nỗi buồn, họ vẫn giữ hy vọng.