Nghĩa của từ solidity trong tiếng Việt
solidity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
solidity
US /səˈlɪd.ə.t̬i/
UK /səˈlɪd.ə.ti/
Danh từ
1.
sự vững chắc, sự kiên cố, tính rắn chắc
the quality or state of being solid; firmness
Ví dụ:
•
The bridge was built with great solidity, designed to withstand strong winds.
Cây cầu được xây dựng với sự vững chắc tuyệt vời, được thiết kế để chịu được gió mạnh.
•
The engineer checked the solidity of the foundation before proceeding with construction.
Kỹ sư đã kiểm tra sự vững chắc của nền móng trước khi tiến hành xây dựng.
2.
sự vững chắc, sự đáng tin cậy, tính thực chất
the quality of being substantial or reliable
Ví dụ:
•
The company's financial solidity reassured investors during the economic downturn.
Sự vững chắc tài chính của công ty đã trấn an các nhà đầu tư trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
•
His arguments lacked solidity and were easily refuted.
Những lập luận của anh ấy thiếu sự vững chắc và dễ dàng bị bác bỏ.
Từ liên quan: