Nghĩa của từ societies trong tiếng Việt
societies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
societies
US /səˈsaɪ.ə.tiz/
UK /səˈsaɪ.ə.tiz/
Danh từ số nhiều
1.
xã hội
groups of people who live together in a structured way, sharing customs, laws, and organizations
Ví dụ:
•
Ancient societies had very different customs from modern ones.
Các xã hội cổ đại có những phong tục rất khác so với các xã hội hiện đại.
•
Many different societies exist within a single country.
Nhiều xã hội khác nhau tồn tại trong một quốc gia.
2.
hội, tổ chức
organizations or clubs formed for a particular purpose or activity
Ví dụ:
•
He is a member of several academic societies.
Anh ấy là thành viên của một số hội học thuật.
•
The historical societies work to preserve local heritage.
Các hội lịch sử làm việc để bảo tồn di sản địa phương.
Từ liên quan: