Nghĩa của từ "soaking up" trong tiếng Việt
"soaking up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
soaking up
US /ˈsoʊkɪŋ ʌp/
UK /ˈsəʊkɪŋ ʌp/
Cụm động từ
1.
hút, thấm hút
to absorb or take in liquid
Ví dụ:
•
The sponge is good at soaking up spills.
Miếng bọt biển rất tốt trong việc hút chất lỏng bị đổ.
•
The dry ground quickly soaked up the rain.
Mặt đất khô nhanh chóng hút hết nước mưa.
2.
tận hưởng trọn vẹn, tiếp thu
to enjoy and experience something fully
Ví dụ:
•
She spent the afternoon soaking up the sun on the beach.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều để tận hưởng ánh nắng mặt trời trên bãi biển.
•
The students were soaking up all the information from the lecture.
Các sinh viên đang tiếp thu tất cả thông tin từ bài giảng.
Từ liên quan: