Nghĩa của từ snowshoe trong tiếng Việt

snowshoe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

snowshoe

US /ˈsnoʊ.ʃuː/
UK /ˈsnəʊ.ʃuː/
"snowshoe" picture

Danh từ

giày đi tuyết

a flat, open-toed frame, typically made of wood and rawhide or of lightweight metal, attached to a boot to allow walking on snow without sinking.

Ví dụ:
He strapped on his snowshoes and headed into the deep powder.
Anh ấy buộc giày đi tuyết vào và đi vào lớp tuyết dày.
We rented snowshoes for our winter hike.
Chúng tôi thuê giày đi tuyết cho chuyến đi bộ mùa đông của mình.

Động từ

đi giày đi tuyết

to walk on snow using snowshoes.

Ví dụ:
We plan to snowshoe across the frozen lake.
Chúng tôi dự định đi giày đi tuyết qua hồ đóng băng.
It's a great day to snowshoe in the mountains.
Hôm nay là một ngày tuyệt vời để đi giày đi tuyết trên núi.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: