Nghĩa của từ snore trong tiếng Việt

snore trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

snore

US /snɔːr/
UK /snɔːr/
"snore" picture

Động từ

ngáy

make a snoring sound while asleep

Ví dụ:
He tends to snore loudly after a long day.
Anh ấy có xu hướng ngáy to sau một ngày dài.
I can't sleep when my roommate snores.
Tôi không thể ngủ khi bạn cùng phòng ngáy.
Từ đồng nghĩa:

Danh từ

tiếng ngáy

a snorting or rasping sound made by a person while asleep

Ví dụ:
His loud snore kept me awake all night.
Tiếng ngáy lớn của anh ấy khiến tôi thức trắng đêm.
I could hear a faint snore coming from the next room.
Tôi có thể nghe thấy tiếng ngáy khẽ từ phòng bên cạnh.
Từ đồng nghĩa: