Nghĩa của từ smudges trong tiếng Việt

smudges trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

smudges

US /smʌdʒɪz/
UK /smʌdʒɪz/

Danh từ số nhiều

vết bẩn, vết nhòe

dirty marks or smears

Ví dụ:
There were greasy smudges all over the window.
Có những vết bẩn dầu mỡ khắp cửa sổ.
Her glasses had several finger smudges on them.
Kính của cô ấy có vài vết bẩn vân tay.
Từ liên quan: