Nghĩa của từ "small change" trong tiếng Việt
"small change" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
small change
US /ˈsmɔːl ˌtʃeɪndʒ/
UK /ˈsmɔːl ˌtʃeɪndʒ/
Danh từ
1.
tiền lẻ, tiền xu
coins rather than banknotes
Ví dụ:
•
Do you have any small change for the vending machine?
Bạn có tiền lẻ cho máy bán hàng tự động không?
•
I only have large bills, no small change.
Tôi chỉ có tiền giấy mệnh giá lớn, không có tiền lẻ.
2.
chuyện nhỏ, không đáng kể
something of little importance or value
Ví dụ:
•
His complaints are just small change compared to the real problems.
Những lời phàn nàn của anh ấy chỉ là chuyện nhỏ so với những vấn đề thực sự.
•
A few hundred dollars is small change to a millionaire.
Vài trăm đô la chỉ là tiền lẻ đối với một triệu phú.
Từ liên quan: