Nghĩa của từ "slit up" trong tiếng Việt
"slit up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
slit up
US /slɪt ʌp/
UK /slɪt ʌp/
Cụm động từ
1.
xẻ, cắt thành dải
to cut something into long, narrow pieces
Ví dụ:
•
The tailor decided to slit up the fabric to create fringes.
Người thợ may quyết định xẻ vải thành dải để tạo tua rua.
•
She carefully slit up the old photographs to separate them.
Cô ấy cẩn thận xẻ những bức ảnh cũ để tách chúng ra.
2.
rạch, xẻ ra
to open something by making a long, narrow cut
Ví dụ:
•
He had to slit up the package with a knife to get to the contents.
Anh ấy phải rạch gói hàng bằng dao để lấy đồ bên trong.
•
The doctor had to slit up the bandage to examine the wound.
Bác sĩ phải rạch băng gạc để kiểm tra vết thương.