Nghĩa của từ slimness trong tiếng Việt

slimness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slimness

US /ˈslɪm.nəs/
UK /ˈslɪm.nəs/
"slimness" picture

Danh từ

1.

sự mảnh mai, sự thon thả

the quality of being thin in an attractive way

Ví dụ:
She was admired for her grace and slimness.
Cô ấy được ngưỡng mộ vì vẻ duyên dáng và sự mảnh mai.
The dress was designed to emphasize her slimness.
Chiếc váy được thiết kế để làm nổi bật vóc dáng mảnh khảnh của cô ấy.
2.

sự ít ỏi, sự mong manh

the quality of being very small in amount or degree

Ví dụ:
The slimness of his chances didn't deter him.
Sự mong manh của cơ hội không làm anh ấy nản lòng.
We were surprised by the slimness of the profit margin.
Chúng tôi đã ngạc nhiên trước sự ít ỏi của biên lợi nhuận.
Từ liên quan: