Nghĩa của từ sleeplessness trong tiếng Việt
sleeplessness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sleeplessness
US /ˈsliːp.ləs.nəs/
UK /ˈsliːp.ləs.nəs/
Danh từ
mất ngủ, tình trạng không ngủ được
the condition of being unable to sleep
Ví dụ:
•
He suffered from chronic sleeplessness.
Anh ấy bị mất ngủ mãn tính.
•
The new medication helped alleviate her sleeplessness.
Thuốc mới đã giúp giảm bớt tình trạng mất ngủ của cô ấy.
Từ liên quan: