Nghĩa của từ sleepless trong tiếng Việt
sleepless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sleepless
US /ˈsliːp.ləs/
UK /ˈsliːp.ləs/
Tính từ
không ngủ, mất ngủ
without sleep; unable to sleep
Ví dụ:
•
He spent a sleepless night worrying about the exam.
Anh ấy đã trải qua một đêm không ngủ vì lo lắng về kỳ thi.
•
The baby cried all night, giving her a sleepless night.
Em bé khóc cả đêm, khiến cô ấy có một đêm không ngủ.