Nghĩa của từ skyscrapers trong tiếng Việt

skyscrapers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

skyscrapers

US /ˈskaɪˌskreɪpərz/
UK /ˈskaɪˌskreɪpəz/

Danh từ số nhiều

tòa nhà chọc trời

very tall buildings with many stories

Ví dụ:
New York City is famous for its impressive skyscrapers.
Thành phố New York nổi tiếng với những tòa nhà chọc trời ấn tượng.
The city skyline was dominated by towering skyscrapers.
Đường chân trời của thành phố bị chi phối bởi những tòa nhà chọc trời cao chót vót.
Từ liên quan: