Nghĩa của từ skittle trong tiếng Việt
skittle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
skittle
US /ˈskɪt̬.əl/
UK /ˈskɪt.əl/
Danh từ
con ky, pin
a pin used in the game of skittles or bowling
Ví dụ:
•
He knocked down all the skittles with one throw.
Anh ấy đã hạ gục tất cả các con ky bằng một cú ném.
•
The game involves rolling a ball to knock down wooden skittles.
Trò chơi bao gồm việc lăn một quả bóng để hạ gục các con ky bằng gỗ.
Từ liên quan: