Nghĩa của từ skirting trong tiếng Việt

skirting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

skirting

US /ˈskɜːrtɪŋ/
UK /ˈskɜːtɪŋ/

Danh từ

len tường, chân tường

material, typically wood, used to form a skirting board

Ví dụ:
We need to buy new skirting for the living room.
Chúng ta cần mua len tường mới cho phòng khách.
The old skirting was damaged and needed replacement.
Len tường cũ bị hỏng và cần được thay thế.

Động từ

1.

né tránh, tránh

avoid dealing with something difficult or unpleasant

Ví dụ:
He kept skirting the issue, refusing to give a direct answer.
Anh ấy cứ né tránh vấn đề, từ chối đưa ra câu trả lời trực tiếp.
The politician was accused of skirting around the truth.
Chính trị gia bị buộc tội né tránh sự thật.
2.

đi vòng qua, chạy dọc theo

go around or past the edge of

Ví dụ:
We had to skirt the flooded area to reach our destination.
Chúng tôi phải đi vòng qua khu vực bị ngập lụt để đến đích.
The road skirts the edge of the forest.
Con đường chạy dọc theo rìa rừng.