Nghĩa của từ sixth trong tiếng Việt
sixth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sixth
US /sɪksθ/
UK /sɪksθ/
Số thứ tự
thứ sáu
constituting number six in a sequence; 6th
Ví dụ:
•
She finished sixth in the race.
Cô ấy về thứ sáu trong cuộc đua.
•
This is the sixth time I've told you.
Đây là lần thứ sáu tôi nói với bạn.
Danh từ
một phần sáu
one of six equal parts of something
Ví dụ:
•
He ate a sixth of the cake.
Anh ấy đã ăn một phần sáu cái bánh.
•
A sixth of the population voted for the new law.
Một phần sáu dân số đã bỏ phiếu cho luật mới.
Từ liên quan: