Nghĩa của từ silencer trong tiếng Việt

silencer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

silencer

US /ˈsaɪ.lən.sɚ/
UK /ˈsaɪ.lən.sər/

Danh từ

bộ giảm thanh, ống giảm thanh

a device for reducing the noise of a gun or an engine

Ví dụ:
The assassin fitted a silencer to his pistol.
Sát thủ lắp bộ giảm thanh vào khẩu súng lục của mình.
My car needs a new exhaust silencer.
Xe của tôi cần một bộ giảm thanh ống xả mới.