Nghĩa của từ signs trong tiếng Việt

signs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

signs

US /saɪnz/
UK /saɪnz/

Danh từ số nhiều

dấu hiệu, biển báo

marks or symbols used to represent something

Ví dụ:
Traffic signs help drivers navigate the roads.
Các biển báo giao thông giúp người lái xe điều hướng trên đường.
The doctor looked for vital signs of life.
Bác sĩ tìm kiếm các dấu hiệu sinh tồn của sự sống.

Động từ

1.

ký tên, chấp thuận

to write one's name on something to authorize or agree to it

Ví dụ:
Please sign your name at the bottom of the document.
Vui lòng ký tên của bạn ở cuối tài liệu.
The contract needs to be signed by both parties.
Hợp đồng cần được cả hai bên ký kết.
2.

ra hiệu, làm dấu

to make a gesture or motion to convey information or instructions

Ví dụ:
He signed to the waiter for the bill.
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ để lấy hóa đơn.
The director signed for the actors to begin.
Đạo diễn ra hiệu cho các diễn viên bắt đầu.