Nghĩa của từ "sign up for" trong tiếng Việt

"sign up for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sign up for

US /saɪn ʌp fɔːr/
UK /saɪn ʌp fɔː/
"sign up for" picture

Cụm động từ

đăng ký, ghi danh

to agree to become involved in an organized activity, such as a course or a service

Ví dụ:
I decided to sign up for a yoga class.
Tôi đã quyết định đăng ký một lớp học yoga.
You can sign up for our newsletter on the website.
Bạn có thể đăng ký nhận bản tin của chúng tôi trên trang web.