Nghĩa của từ sightseeing trong tiếng Việt
sightseeing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sightseeing
US /ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/
UK /ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/
Danh từ
tham quan, ngắm cảnh
the activity of visiting interesting places, especially by tourists
Ví dụ:
•
We spent the whole day sightseeing in Rome.
Chúng tôi đã dành cả ngày để tham quan ở Rome.
•
The tour package includes accommodation and sightseeing tours.
Gói tour bao gồm chỗ ở và các chuyến tham quan.
Từ liên quan: