Nghĩa của từ sidereal trong tiếng Việt

sidereal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sidereal

US /saɪˈdɪr.i.əl/
UK /saɪˈdɪə.ri.əl/
"sidereal" picture

Tính từ

thiên văn, thuộc về sao

of or with respect to the stars or constellations

Ví dụ:
Astronomers use sidereal time to track celestial objects.
Các nhà thiên văn học sử dụng thời gian thiên văn để theo dõi các vật thể thiên thể.
A sidereal day is shorter than a solar day.
Một ngày thiên văn ngắn hơn một ngày mặt trời.
Từ đồng nghĩa: