Nghĩa của từ siblings trong tiếng Việt

siblings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

siblings

US /ˈsɪb.lɪŋz/
UK /ˈsɪb.lɪŋz/

Danh từ số nhiều

anh chị em

brothers and sisters

Ví dụ:
I have two siblings, a brother and a sister.
Tôi có hai anh chị em, một anh trai và một em gái.
How many siblings do you have?
Bạn có bao nhiêu anh chị em?
Từ liên quan: