Nghĩa của từ shuttered trong tiếng Việt

shuttered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shuttered

US /ˈʃʌt̬.ɚd/
UK /ˈʃʌt.əd/

Tính từ

1.

đóng cửa chớp, đóng

having the shutters closed

Ví dụ:
The old house stood dark and shuttered.
Ngôi nhà cũ tối tăm và đóng cửa chớp.
All the windows were shuttered against the storm.
Tất cả các cửa sổ đều đóng cửa chớp để chống bão.
2.

đóng cửa, ngừng hoạt động

(of a business or public institution) closed down

Ví dụ:
The old factory has been shuttered for years.
Nhà máy cũ đã bị đóng cửa nhiều năm.
Many small businesses were shuttered during the pandemic.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã bị đóng cửa trong đại dịch.