Nghĩa của từ shunned trong tiếng Việt
shunned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shunned
US /ʃʌnd/
UK /ʃʌnd/
Động từ
xa lánh, tránh né, tẩy chay
past tense and past participle of shun; persistently avoid, ignore, or reject (someone or something) through antipathy or caution
Ví dụ:
•
He was shunned by his family after he left the church.
Anh ấy bị gia đình xa lánh sau khi rời nhà thờ.
•
The community shunned anyone who dared to question their traditions.
Cộng đồng xa lánh bất cứ ai dám đặt câu hỏi về truyền thống của họ.
Từ liên quan: