Nghĩa của từ shortages trong tiếng Việt

shortages trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shortages

US /ˈʃɔːr.tɪ.dʒɪz/
UK /ˈʃɔː.tɪ.dʒɪz/

Danh từ số nhiều

thiếu hụt, sự thiếu thốn

situations in which there is not enough of something that is needed

Ví dụ:
The country is facing severe food shortages.
Đất nước đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt lương thực nghiêm trọng.
There are widespread staff shortages in the healthcare sector.
Có tình trạng thiếu hụt nhân sự trên diện rộng trong ngành y tế.
Từ liên quan: