Nghĩa của từ "shopping complex" trong tiếng Việt

"shopping complex" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shopping complex

US /ˈʃɑpɪŋ ˈkɑmplɛks/
UK /ˈʃɒpɪŋ ˈkɒmplɛks/

Danh từ

khu phức hợp mua sắm, trung tâm thương mại

a large building or group of buildings containing many different stores, restaurants, and other businesses, typically with a common parking area

Ví dụ:
We spent the entire afternoon at the new shopping complex.
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều tại khu phức hợp mua sắm mới.
The city plans to build a large shopping complex on the outskirts.
Thành phố dự định xây dựng một khu phức hợp mua sắm lớn ở ngoại ô.