Nghĩa của từ shirking trong tiếng Việt

shirking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shirking

US /ˈʃɜːrkɪŋ/
UK /ˈʃɜːkɪŋ/

Danh từ

trốn tránh, lảng tránh

the act of avoiding one's duty or responsibility

Ví dụ:
His constant shirking of duties led to his dismissal.
Việc anh ta liên tục trốn tránh nhiệm vụ đã dẫn đến việc anh ta bị sa thải.
There will be no tolerance for shirking in this team.
Sẽ không có sự khoan dung cho việc trốn tránh trong đội này.

Tính từ

trốn tránh, lảng tránh, lười biếng

avoiding one's duty or responsibility; lazy or negligent

Ví dụ:
The manager warned against any shirking employees.
Người quản lý đã cảnh báo về bất kỳ nhân viên nào trốn tránh trách nhiệm.
It was a shirking attitude that cost them the project.
Đó là một thái độ trốn tránh đã khiến họ mất dự án.
Từ liên quan: