Nghĩa của từ sharper trong tiếng Việt

sharper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sharper

US /ˈʃɑːr.pər/
UK /ˈʃɑː.pər/

Tính từ

sắc hơn, nhọn hơn, sắc sảo hơn

having a thin, keen edge or a fine point; able to cut or pierce easily

Ví dụ:
This knife is much sharper than the old one.
Con dao này sắc hơn con dao cũ nhiều.
He has a sharper wit than anyone I know.
Anh ấy có trí tuệ sắc sảo hơn bất kỳ ai tôi biết.