Nghĩa của từ sharpener trong tiếng Việt

sharpener trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sharpener

US /ˈʃɑːr.pən.ɚ/
UK /ˈʃɑː.pən.ər/

Danh từ

1.

gọt bút chì, dụng cụ mài

a device for sharpening pencils

Ví dụ:
I need a pencil sharpener for my colored pencils.
Tôi cần một cái gọt bút chì cho bút chì màu của mình.
Do you have a sharpener I can borrow?
Bạn có cái gọt bút chì nào cho tôi mượn không?
2.

dụng cụ mài, máy mài

a tool for making something sharp, such as a knife or blade

Ví dụ:
He used a knife sharpener to hone the blade.
Anh ấy đã dùng dụng cụ mài dao để mài sắc lưỡi dao.
This electric sharpener can quickly sharpen various tools.
Cái máy mài điện này có thể mài sắc nhanh chóng nhiều loại dụng cụ.